Wohnung
Mit Wohnung (zu althochdeutsch wonên: „zufrieden sein“, „wohnen“, „sein“, „bleiben“) bezeichnet man eine Anzahl von Räumen innerhalb eines (in der Regel festen) Gebäudes, die zu Wohnzwecken dienen und die selbständige Lebensführung ermöglichen. Was Wohnzwecke exakt sind, ist schwer zu definieren. Nicht in allen Sprachen besteht ein eigenständiges Wort für das Wohnen. Im englisch-sprachigen Raum wird sprachlich nicht zwischen Wohnen und Leben unterschieden. Selbst in philosophischen Konzepten (z.B. Heidegger) wird die Frage nach dem Inhalt des Begriffs diskutiert.
Wohnung (die)
n. apartment, flat, living area within a building; habitation, dwelling, lodging
Wohnung
Wohnung (f) -en ①住房,寓所,住宅,一套房 ②家 ③寄宿处,寓居处 © 2007 EIMC International Limited, Co.
Wohnung
[die] pl.Wohnungen 寓所。住房。住宅。套房。家。住宿处。寄宿处。寓居处 flat, apartment, dwelling, tenement, accommodation
Wohnung
woning
Wohnung
dwelling, tenement, habitation, flat
Wohnung
f, -en жилище, апартамент, квартира; eine ~ mieten, kьndigen, beziehen наемам, освобождавам, нанасям се в жилище.
Wohnung
loĝejo, (Appartement) apartamento, (eine Wohnung kündigen) mallui (loĝejon)
Wohnung
logiamento [-dzh-], appartamento
die Wohnung
- apartment căn phòng, buồng, dãy buồng ở một tầng - digs sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc digging) - dwelling sự ở, sự ngụ ở, chỗ ở, nhà ở, sự dừng lại, sự chăm chú, sự nhấn lâu, sự day đi day lại, sự đứng chững lại - flat dãy phòng, căn buồng, ngăn, gian, tầng, mặt phẳng, miền đất phẳng, lòng, miền đất thấp, miền đầm lầy, thuyền đáy bằng, rổ nông, hộp nông, toa trần flat-car), phần phông đã đóng khung - dấu giáng, giày đề bằng, kẻ lừa bịp, lốp bẹp, lốp xì hơi - habitation sự cư trú, nơi cứ trú - home nhà, gia đình, tổ ấm, quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà, chỗ sinh sống, viện, trại, đích - house căn nhà, toà nhà, chuồng, quán trọ, quán rượu, tiệm, rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả, buổi biểu diễn, đoàn thể tôn giáo, trụ sở của đoàn thể tôn giáo, tu viện, hãng buôn, thị trường chứng khoán - nhà tế bần, nhà ký túc, toàn thể học sinh trong nhà ký túc, dòng họ, triều đại, xổ số nội bộ, nuôi ở trong nhà - place nơi, chỗ, địa điểm, địa phương, nơi ở, vị trí, địa vị, chỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ thích đáng, chỗ thích hợp, chỗ làm, nhiệm vụ, cương vị, cấp bậc, thứ bậc, hạng, đoạn sách, đoạn bài nói, quảng trường - chỗ rộng có tên riêng ở trước), đoạn phố, thứ tự - residence sự trú ngụ, nơi cư trú, dinh thự - tenement phòng ở, đất đai nhà cửa hưởng dụng, nhà nhiều buồng, nhà tập thể - die Wohnung wechseln to move - die armselige Wohnung hovel - eine Wohnung suchen to look for a flat - eine Wohnung beziehen to move into lodgings - sich die Wohnung einrichten to furnish one's home - Ich suchte Ihre Wohnung auf. I called at your house. - jemanden in einer neuen Wohnung unterbringen to rehouse
Wohnung
flat
Wohnung
die -en ①住房,住宅,一套房 ②家,寓居处
Wohnung
" [die] ev, konut, mesken; apartman dairesi"
Wohnung
GR: Wohnung KR: xanî GR: Wohnung KR: xane GR: Wohnung KR: war GR: Wohnung KR: misken GR: Wohnung KR: mesken GR: Wohnung KR: mal
Wohnung
xanî xane war misken mesken mal
Wohnung
piso, domicilio
WOHNUNG
die, -en жилище, апартамент ;
Wohnung
гэр сууц
Wohnung
abitazione; appartamento; casa; quartiere
Wohnung (e)
lakás
Wohnung (e)
lakás Wohnungsbesitzer (r) lakástulajdonos
Wohnung
die, -, -en stan
Wohnung
(verdreckte) Wohnung, Dreckbude (umgangssprachlich), Dreckloch (umgangssprachlich), Saustall (derb) Bude Bude (umgangssprachlich), Klause, Unterkunft, Wohnung Wohnstatt Wohnstatt, Wohnstätte, Wohnung
Wohnung
en {'vo:nung} e (apartman) daire.
Wohnung
1. beboelse
die Wohnung
квартира
Wohnung
el piso / el hogar / vivienda Heim el hogar
Wohnung
تخت , پهن , مسطح. اپارتمان.
Wohnung
woning
Wohnung
اپارتمان.
Wohnung
شقة , مسكن
Wohnung
Wohnung
Allgemein Sonstige Begriffe | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Search Dictionary:
